PHẦN 1: BÁO CÁO NGHIÊN CỨU & TỔNG QUAN DỰ ÁN IMPERIA SENSA PARK
1. Thông Tin Tổng Quan Dự Án
- Tên dự án: Imperia Sensa Park.
- Chủ đầu tư: MIK Group.
- Đơn vị thiết kế: ONG&ONG và studioMilou.
- Vị trí: Đường Võ Chí Công, phường Phước Long, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Dự án sở hữu thế đất phong thủy độc tôn khi được bao bọc bởi Sông Rạch Chiếc và Kênh Một Tấn.
- Quy mô đất: 48.736 m² (~5 ha), mật độ xây dựng: 30,5%.
- Cơ cấu sản phẩm:
- 922 căn hộ cao tầng bố trí tại 2 tòa tháp cao 25 tầng (Tháp Sensa 1 & Tháp Sensa 2).
- 93 sản phẩm thấp tầng (Nhà liền kề, shophouse thương mại, biệt thự ven sông).
- Mức giá dự kiến: Từ 88 triệu/m² (chưa bao gồm VAT).
- Tiến độ dự kiến:
- Lễ khởi công: 06/08/2026.
- Cuối tháng 08/2026: chốt danh sách khách hàng F1.
- Tháng 09/2026: kick-off, khai trương sàn bán hàng.
- Cuối tháng 10/2026: dự kiến mở bán.
- Phương thức thanh toán: Chưa có thông tin chính thức - tất cả đang dừng ở mức dự kiến.
- Hạ tầng giao thông: Dự án nằm gần tuyến Metro số 06 (Tân Sơn Nhất - Phú Hữu).
2. Các Dòng Căn Hộ Signature (Điểm Nhấn Sản Phẩm)
Dự án được quy hoạch cơ cấu sản phẩm đa dạng, nổi bật với các dòng căn hộ đặc thù:
- Căn hộ 2PN+ (2 Phòng ngủ mở rộng): Thiết kế thêm khoảng không gian đa năng/phòng làm việc linh hoạt. Diện tích tim tường 80,7 - 94,9 m² (thông thủy 74,3 - 86,4 m² ).
- Căn hộ 3PN+ / Căn diện tích cực đại: Dành cho gia đình đa thế hệ với diện tích rộng từ 120,3 - 155,7 m² (thông thủy …), phân bố tập trung tại các tầng cao (như Tầng 25).
- Căn hộ Duplex (Thông tầng cao cấp): Sản phẩm độc bản với diện tích tim tường 92,0 - 104,4 m² (thông thủy 84,4 - 95,4 m² ).
3. Cấu Trúc Mặt Bằng Tầng Chẵn & Tầng Lẻ
Cấu trúc tầng điển hình của dự án có sự khác biệt về mật độ căn hộ và sự xuất hiện của dòng Duplex:
Tháp Sensa 1
- Tầng 02 – Tầng 09: Mật độ 20 căn/tầng.
- Tầng chẵn điển hình (Tầng 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24): Mật độ 20 căn/tầng; xuất hiện 1 căn Duplex tại vị trí mã căn A.18 (92,0 m²).
- Tầng lẻ điển hình (Tầng 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23): Mật độ 19 căn/tầng; vị trí căn 18 là căn 2PN+.
- Tầng 25 (Tầng thượng đặc biệt): Mật độ giảm còn 16 căn/tầng, quy hoạch 4 căn 3PN+ diện tích lớn từ 139,9 - 155,7 m².
Tháp Sensa 2
- Tầng 02: Mật độ 14 căn/tầng.
- Tầng 03 – Tầng 09: Mật độ 19 căn/tầng.
- Tầng chẵn điển hình (Tầng 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24): Mật độ 19 căn/tầng; xuất hiện 2 căn Duplex tại vị trí mã căn B.03 (104,0 m²) và B.12B (104,4 m²).
- Tầng lẻ điển hình (Tầng 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23): Mật độ 17 căn/tầng; không có căn Duplex.
- Tầng 25 (Tầng thượng đặc biệt): Mật độ còn 13 căn/tầng, quy hoạch 5 căn 3PN+ diện tích lên tới 140,2 m².
4. Vị Trí Khu Vực Kỹ Thuật Trên Mặt Bằng Tầng
Dựa trên bản vẽ mặt bằng tầng điển hình, các vị trí kỹ thuật được ghi nhận cụ thể như sau:
| Hạng Mục Kỹ Thuật | Tháp Sensa 1 | Tháp Sensa 2 | Mức Độ Ảnh Hưởng Tiềm Ẩn |
|---|---|---|---|
| Gần Thang Máy & Sảnh Trung Tâm | Căn 01, 02, 03, 03A, 20 | Căn 01, 02, 03, 12A | Chịu tiếng ồn từ người di chuyển, tiếng đóng/mở cửa thang và loa thông báo. |
| Gần Tủ Điện (COP) & Hộp Kỹ Thuật | Áp sát vách lối vào Căn 03, 19 | Bố trí tại vách tường giữa Căn 01 và Căn 03A | Nằm ở vách ngoài hành lang, độ an toàn kỹ thuật cao. |
| Gần Nhà Rác tầng & Trục Xả (Trash Chute) | Căn 17, 18, 19 (nhánh Tây - Nam) | Căn 03A, 19, 20 (nhánh Đông - Nam) | Trục ống xả rác trang bị cửa sập Trap Door (240L). Lưu ý mùi hôi và tiếng ồn mở cửa rác. |
5. Dự Đoán Hạ Tầng Kỹ Thuật Khối Đế & Tầng Hầm
- Lối vào/ra hầm giữ xe (Ram dốc): Đặt ở hai đầu cổng/khối đế kết nối trục đường nội khu đi ra Võ Chí Công và Liên Phường, hoàn toàn tách biệt khỏi lối dạo bộ trung tâm để đảm bảo an toàn và hạn chế tiếng ồn.
- Nhà rác trung tâm (Thu gom tập trung): Rác từ các tầng xả qua ống đứng xuống phòng chứa rác chân ống tại tầng hầm. Trạm trung chuyển rác chính đặt ngầm tại tầng hầm phía khu kỹ thuật phụ để xe cẩu rác tiếp cận dễ dàng mà không ảnh hưởng cảnh quan.
- Bể phốt & Trạm xử lý nước thải (WWTP): Xây dựng âm sàn tầng hầm B1/B2 hoặc bố trí ngầm bên dưới vệt cây xanh kỹ thuật hướng về phía Kênh Một Tấn / Sông Rạch Chiếc. Nước thải sau xử lý đạt chuẩn được xả ra Kênh Một Tấn hoặc Sông Rạch Chiếc theo quy định môi trường.
PHẦN 2: BỘ TIÊU CHÍ LỌC CĂN HỘ TỐI ƯU & DANH SÁCH CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH
1. Tiêu Chí Lọc Căn Hộ Tối Ưu
- Loại hình căn hộ: Ưu tiên dòng 2PN chuẩn (~70 m²) và 2PN+ (80 - 95 m²).
- Cấu trúc vị trí: Ưu tiên Căn góc. Cửa chính không đối mặt trực diện với cửa căn hộ khác (tránh hiện tượng đối môn tương xung).
- Môi trường kỹ thuật tầng: Tránh xa tiếng ồn thang máy, tránh mùi từ nhà rác, tránh khu vực tủ điện (COP).
- Tránh tiếng ồn & yếu tố hầm/bể phốt: Đề xuất khoảng Tầng 05 đến Tầng 18 để thoát hoàn toàn tiếng ồn ram dốc hầm, không bị ảnh hưởng bởi khu vực bể phốt/xử lý nước thải tầng hầm và đạt tầm nhìn sông/kênh đẹp nhất.
- Yếu tố an toàn: Ưu tiên nằm sát hoặc kề cận Thang bộ thoát hiểm.
- Tầm nhìn (View): Bắt buộc view ngoại khu. Ưu tiên trực diện Sông Rạch Chiếc hoặc Kênh Một Tấn.
2. Danh Sách Các Căn Hộ Điển Hình Tối Ưu Nhất
🏆 NHÓM CĂN HỘ 2PN+ (CĂN GÓC HOÀN HẢO)
🥇 1. Hoa Hậu Căn Hộ: Mã Căn B.08 (Tháp Sensa 2) - Đáp ứng 100% tiêu chí
- Mã căn:
B.03A-09.08(hoặcB.10-24.08ở các tầng chẵn). - Loại hình & Diện tích: 2PN+ | Tim tường 91.3 m² | Thông thủy 83.2 m².
- Căn góc Đông - Nam xuất sắc: Cửa chính đặt vuông góc với hướng hành lang chính, hoàn toàn không bị nhìn thẳng hay đối mặt cửa nhà khác.
- Cách ly kỹ thuật: Nằm ở cuối hành lang, cách xa hoàn toàn cụm thang máy trung tâm, phòng thu rác và tủ điện.
- Thoát hiểm: Nằm sát bên Thang bộ thoát hiểm phía Đông.
- Tầm nhìn: View ngoại khu, hướng trực diện góc ôm Sông Rạch Chiếc và Kênh Một Tấn.
🥈 2. Lựa Chọn Số 2: Mã Căn A.07 (Tháp Sensa 1) - Căn góc 2PN+ View Kênh Sinh Thái
- Mã căn:
A.03A-09.07(và các tầng điển hìnhA.10-24.07). - Loại hình & Diện tích: 2PN+ | Tim tường 94.9 m² | Thông thủy 86.4 m².
- Căn góc cánh Đông - Nam: Có khoảng đệm lối vào riêng biệt.
- Cách ly kỹ thuật: Nằm riêng biệt ở nhánh cuối hành lang, không dính mùi nhà rác, xa tủ điện và thang máy.
- Thoát hiểm: Liền kề Thang bộ thoát hiểm số 1.
- Tầm nhìn: View hoàn toàn ngoại khu, nhìn ra kênh sinh thái và trục đường Liên Phường.
🥉 3. Lựa Chọn Số 3: Mã Căn A.12B (Tháp Sensa 1) - Căn góc 2PN+ Hướng Bắc Mát Mẻ
- Mã căn:
A.03A-09.12B(hoặcA.10-24.12B). - Loại hình & Diện tích: 2PN+ | Tim tường 85.7 m² | Thông thủy 77.8 m².
- Căn góc đầu hồi: Tránh xa cụm thang máy trung tâm và phòng rác.
- Thoát hiểm: Tiếp giáp cửa ra Thang bộ thoát hiểm phía Bắc.
- Tầm nhìn: View ngoại khu hướng Bắc / Tây-Bắc thoáng mát.
🎯 NHÓM CĂN HỘ 2PN THUẦN (CĂN CHUẨN ~70 m²)
🥇 1. Lựa Chọn Số 1 Dòng 2PN Thuần: Mã Căn B.09 (Tháp Sensa 2)
- Mã căn:
B.03A-09.09(hoặcB.10-24.09). - Loại hình & Diện tích: 2PN chuẩn | Tim tường 70.2 m² | Thông thủy 63.8 m².
- Sát góc ngoặt hành lang: Nằm kế bên căn góc B.08. Cửa chính nằm so le nhẹ với căn 10 (không chổng thẳng mặt cửa vào nhau).
- Cách ly kỹ thuật: Rất xa thang máy, phòng rác và tủ điện.
- Thoát hiểm: Nằm sát cửa Thang bộ thoát hiểm phía Đông.
- Tầm nhìn: View ngoại khu, nhìn thẳng ra Kênh Một Tấn và Sông Rạch Chiếc.
🥈 2. Lựa Chọn Số 2 Dòng 2PN Thuần: Mã Căn A.09 (Tháp Sensa 1)
- Mã căn:
A.03A-09.09(vàA.10-24.09). - Loại hình & Diện tích: 2PN chuẩn | Tim tường 70.0 m² | Thông thủy 63.7 m².
- Phân tích: Nằm ở vị trí giữa hành lang yên tĩnh, xa thang máy/nhà rác và sát bên Thang bộ thoát hiểm số 1.
- Tầm nhìn: View ngoại khu hướng ra mảng xanh và kênh sinh thái.
📊 BẢNG TỔNG HỢP SO SÁNH CÁC CĂN HỘ TỐI ƯU BẬC NHẤT
| Mã Căn | Tòa Tháp | Loại Căn | Diện Tích (TT / TT) | Cấu Trúc Vị Trí | Khoảng Cách Kỹ Thuật | Thang Bộ | Tầm Nhìn (View) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B.08 | Sensa 2 | 2PN+ | 91.3 / 83.2 m² | Căn góc (Cửa vuông góc) | 🟢 Rất xa Thang máy, Rác, Tủ điện | Sát bên | Ngoại khu + Trực diện View Sông & Kênh |
| A.07 | Sensa 1 | 2PN+ | 94.9 / 86.4 m² | Căn góc | 🟢 Rất xa Thang máy, Rác, Tủ điện | Sát bên | Ngoại khu + View Kênh sinh thái |
| A.12B | Sensa 1 | 2PN+ | 85.7 / 77.8 m² | Căn góc | 🟢 An toàn, không bị ảnh hưởng | Sát bên | Ngoại khu hướng Bắc thoáng mát |
| B.09 | Sensa 2 | 2PN chuẩn | 70.2 / 63.8 m² | Sát góc ngoặt (Cửa so le) | 🟢 Rất xa Thang máy, Rác, Tủ điện | Sát bên | Ngoại khu + Trực diện View Sông & Kênh |
| A.09 | Sensa 1 | 2PN chuẩn | 70.0 / 63.7 m² | Căn giữa yên tĩnh | 🟢 Rất xa Thang máy, Rác, Tủ điện | Sát bên | Ngoại khu + View Kênh sinh thái |
