Mục lục

Disclaimer:

  • Thông tin về giá, ưu đãi và phương thức thanh toán trong Phần 3 được tổng hợp từ chính sách bán hàng do chủ đầu tư công bố tại lễ kick-off ngày 29/09/2026.
  • Các vị trí kỹ thuật như nhà rác, tủ điện, thang máy, đường hầm và phòng rác trung tâm chưa được thể hiện đầy đủ tại thời điểm phân tích. Các nhận định liên quan được dự đoán từ hình ảnh và tài liệu PDF bằng Gemini Notebook, chỉ mang tính tham khảo.
  • Các lựa chọn về căn hộ, hướng nhìn và tầng là quan điểm, kinh nghiệm cá nhân.
  • Dự án thuộc nhóm cân nhắc đầu tư. Thông tin và đánh giá được cập nhật đến ngày 29/09/2026, có thể thay đổi khi chủ đầu tư điều chỉnh chính sách, giá bán hoặc tiến độ.

Phần 1: Báo cáo nghiên cứu và tổng quan dự án Imperia Sensa Park

1. Thông tin tổng quan dự án

  • Tên dự án: Imperia Sensa Park.
  • Chủ đầu tư: MIK Group.
  • Đơn vị thiết kế: ONG&ONG và studioMilou.
  • Vị trí: Đường Võ Chí Công, phường Phước Long, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Dự án được bao bọc bởi Sông Rạch Chiếc và Kênh Một Tấn.
  • Quy mô đất: 48.736 m² (~5 ha), mật độ xây dựng: 30,5%.
  • Cơ cấu sản phẩm:
    • 922 căn hộ cao tầng bố trí tại 2 tòa tháp cao 25 tầng (Tháp Sensa 1 & Tháp Sensa 2).
    • 93 sản phẩm thấp tầng (Nhà liền kề, shophouse thương mại, biệt thự ven sông).
  • Mức giá dự kiến: Từ 3,4 tỷ đồng/căn. Giá gốc tham chiếu theo từng dòng sản phẩm được trình bày tại Phần 3, chưa trừ chiết khấu và chưa bao gồm VAT, phí bảo trì.
  • Tiến độ và mốc chính sách dự kiến:
    • Lễ khởi công: 06/08/2026.
    • Lễ kick-off và công bố chính sách bán hàng: 29/09/2026.
    • Chương trình Early Bird: 29/09 - 13/10/2026.
    • Ký hợp đồng mua bán: Quý 1/2027.
    • Bàn giao dự kiến: Quý 4/2028.
  • Phương thức thanh toán: 5 lựa chọn gồm thanh toán chuẩn, thanh toán sớm 95%, thanh toán sớm 70%, vay ngân hàng và phương thức đặc biệt chỉ thanh toán 10% đến khi nhận nhà. Chi tiết tại Phần 3.
  • Hạ tầng giao thông: Dự án nằm gần tuyến Metro số 06 (Tân Sơn Nhất - Phú Hữu).

2. Các dòng căn hộ Signature (điểm nhấn sản phẩm)

Dự án được quy hoạch cơ cấu sản phẩm đa dạng, nổi bật với các dòng căn hộ đặc thù:

  • Căn hộ 2PN+ (2 Phòng ngủ mở rộng): Thiết kế thêm khoảng không gian đa năng/phòng làm việc linh hoạt. Diện tích tim tường 80,7 - 94,9 m² (thông thủy 74,3 - 86,4 m²).
  • Căn hộ 3PN+ diện tích lớn: Dành cho gia đình đa thế hệ với diện tích từ 120,3 - 155,7 m² (thông thủy …), phân bố tập trung tại các tầng cao (như Tầng 25).
  • Căn hộ Duplex (thông tầng): Diện tích tim tường 92,0 - 104,4 m² (thông thủy 84,4 - 95,4 m²).

3. Cấu trúc mặt bằng tầng chẵn và tầng lẻ

Cấu trúc tầng điển hình của dự án có sự khác biệt về mật độ căn hộ và sự xuất hiện của dòng Duplex:

Tháp Sensa 1

  • Tầng 02 - 09: Mật độ 20 căn/tầng.
  • Tầng chẵn điển hình (tầng 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24): Mật độ 20 căn/tầng; xuất hiện 1 căn Duplex tại vị trí mã căn A.18 (92,0 m²).
  • Tầng lẻ điển hình (tầng 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23): Mật độ 19 căn/tầng; vị trí căn 18 là căn 2PN+.
  • Tầng 25 (tầng thượng đặc biệt): Mật độ giảm còn 16 căn/tầng, quy hoạch 4 căn 3PN+ diện tích lớn từ 139,9 - 155,7 m².

Tháp Sensa 2

  • Tầng 02: Mật độ 14 căn/tầng.
  • Tầng 03 - 09: Mật độ 19 căn/tầng.
  • Tầng chẵn điển hình (tầng 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24): Mật độ 19 căn/tầng; xuất hiện 2 căn Duplex tại vị trí mã căn B.03 (104,0 m²) và B.12B (104,4 m²).
  • Tầng lẻ điển hình (tầng 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23): Mật độ 17 căn/tầng; không có căn Duplex.
  • Tầng 25 (tầng thượng đặc biệt): Mật độ còn 13 căn/tầng, quy hoạch 5 căn 3PN+ diện tích lên tới 140,2 m².

4. Thiết kế không gian chung tầng

Thiết kế không gian chung của dự án có các điểm nổi bật sau:

  • Hành lang thang máy: Rộng 2,65 m, tạo không gian đệm thoáng đãng tại khu vực sảnh chờ thang.
  • Hành lang căn hộ: Rộng 1,6 m, lối di chuyển thuận tiện giữa các căn hộ.
  • Hệ thống thang máy: Tỉ lệ thang máy cao, 6 thang máy/tầng, trong đó có thang tải riêng. Thiết kế này rút ngắn thời gian chờ và tách biệt luồng di chuyển của cư dân với hàng hóa.
  • Bố trí cửa căn hộ: Cửa các căn hộ không trực diện đối nhau, tránh hiện tượng đối môn tương xung và tăng tính riêng tư.
  • Ban công: Thiết kế rộng và sâu, chiều sâu 1,2 m.

5. Vị trí khu vực kỹ thuật trên mặt bằng tầng

Dựa trên bản vẽ mặt bằng tầng điển hình, các vị trí kỹ thuật được ghi nhận cụ thể như sau:

Hạng mục kỹ thuậtTháp Sensa 1Tháp Sensa 2Mức độ ảnh hưởng tiềm ẩn
Gần Thang Máy & Sảnh Trung TâmCăn 01, 02, 03, 03A, 20Căn 01, 02, 03, 12AChịu tiếng ồn từ người di chuyển, tiếng đóng/mở cửa thang và loa thông báo.
Gần Tủ Điện (COP) & Hộp Kỹ ThuậtÁp sát vách lối vào Căn 03, 19Bố trí tại vách tường giữa Căn 01 và Căn 03ANằm ở vách ngoài hành lang, độ an toàn kỹ thuật cao.
Gần Nhà Rác tầng & Trục Xả (Trash Chute)Căn 17, 18, 19 (nhánh Tây - Nam)Căn 03A, 19, 20 (nhánh Đông - Nam)Trục ống xả rác trang bị cửa sập Trap Door (240L). Lưu ý mùi hôi và tiếng ồn mở cửa rác.

6. Dự đoán hạ tầng kỹ thuật khối đế và tầng hầm

  • Lối vào/ra hầm giữ xe (Ram dốc): Đặt ở hai đầu cổng/khối đế kết nối trục đường nội khu đi ra Võ Chí Công và Liên Phường, hoàn toàn tách biệt khỏi lối dạo bộ trung tâm để đảm bảo an toàn và hạn chế tiếng ồn.
  • Nhà rác trung tâm (Thu gom tập trung): Rác từ các tầng xả qua ống đứng xuống phòng chứa rác chân ống tại tầng hầm. Trạm trung chuyển rác chính đặt ngầm tại tầng hầm phía khu kỹ thuật phụ để xe cẩu rác tiếp cận dễ dàng mà không ảnh hưởng cảnh quan.
  • Bể phốt & Trạm xử lý nước thải (WWTP): Xây dựng âm sàn tầng hầm B1/B2 hoặc bố trí ngầm bên dưới vệt cây xanh kỹ thuật hướng về phía Kênh Một Tấn / Sông Rạch Chiếc. Nước thải sau xử lý đạt chuẩn được xả ra Kênh Một Tấn hoặc Sông Rạch Chiếc theo quy định môi trường.

Phần 2: Tiêu chí và danh sách căn hộ được đề xuất

Tiêu chí lựa chọn căn hộ

  1. Loại hình căn hộ: Ưu tiên dòng 2PN chuẩn (~70 m²) và 2PN+ (80 - 95 m²).
  2. Cấu trúc vị trí: Ưu tiên Căn góc. Cửa chính không đối mặt trực diện với cửa căn hộ khác (tránh hiện tượng đối môn tương xung).
  3. Môi trường kỹ thuật tầng: Tránh xa tiếng ồn thang máy, tránh mùi từ nhà rác, tránh khu vực tủ điện (COP).
  4. Tránh tiếng ồn & yếu tố hầm/bể phốt: Đề xuất khoảng Tầng 05 đến Tầng 18 để thoát hoàn toàn tiếng ồn ram dốc hầm, không bị ảnh hưởng bởi khu vực bể phốt/xử lý nước thải tầng hầm và đạt tầm nhìn sông/kênh đẹp nhất.
  5. Yếu tố an toàn: Ưu tiên nằm sát hoặc kề cận Thang bộ thoát hiểm.
  6. Tầm nhìn (View): Bắt buộc view ngoại khu. Ưu tiên trực diện Sông Rạch Chiếc hoặc Kênh Một Tấn.

🥇 1. Mã căn B.08 (Tháp Sensa 2)

  • Mã căn: B.03A-09.08 (hoặc B.10-24.08 ở các tầng chẵn).
  • Loại hình và diện tích: 2PN+ | Tim tường 91.3 m² | Thông thủy 83.2 m².
  • Căn góc Đông - Nam: Cửa chính đặt vuông góc với hướng hành lang chính, hoàn toàn không bị nhìn thẳng hay đối mặt cửa nhà khác.
  • Cách ly kỹ thuật: Nằm ở cuối hành lang, cách xa hoàn toàn cụm thang máy trung tâm, phòng thu rác và tủ điện.
  • Thoát hiểm: Nằm sát bên Thang bộ thoát hiểm phía Đông.
  • Tầm nhìn: View ngoại khu, hướng trực diện góc ôm Sông Rạch Chiếc và Kênh Một Tấn.

🥈 2. Mã căn A.07 (Tháp Sensa 1)

Căn góc 2PN+ view Kênh Sinh Thái

  • Mã căn: A.03A-09.07 (và các tầng điển hình A.10-24.07).
  • Loại hình và diện tích: 2PN+ | Tim tường 94.9 m² | Thông thủy 86.4 m².
  • Căn góc cánh Đông - Nam: Có khoảng đệm lối vào riêng biệt.
  • Cách ly kỹ thuật: Nằm riêng biệt ở nhánh cuối hành lang, không dính mùi nhà rác, xa tủ điện và thang máy.
  • Thoát hiểm: Liền kề Thang bộ thoát hiểm số 1.
  • Tầm nhìn: View hoàn toàn ngoại khu, nhìn ra kênh sinh thái và trục đường Liên Phường.

🥉 3. Mã căn A.12B (Tháp Sensa 1)

Căn góc 2PN+ hướng Bắc mát mẻ

  • Mã căn: A.03A-09.12B (hoặc A.10-24.12B).
  • Loại hình và diện tích: 2PN+ | Tim tường 85.7 m² | Thông thủy 77.8 m².
  • Căn góc đầu hồi: Tránh xa cụm thang máy trung tâm và phòng rác.
  • Thoát hiểm: Tiếp giáp cửa ra Thang bộ thoát hiểm phía Bắc.
  • Tầm nhìn: View ngoại khu hướng Bắc / Tây-Bắc thoáng mát.

🥇 1. Mã căn B.09 (Tháp Sensa 2)

  • Mã căn: B.03A-09.09 (hoặc B.10-24.09).
  • Loại hình và diện tích: 2PN chuẩn | Tim tường 70.2 m² | Thông thủy 63.8 m².
  • Sát góc ngoặt hành lang: Nằm kế bên căn góc B.08. Cửa chính nằm so le nhẹ với căn 10 (không chổng thẳng mặt cửa vào nhau).
  • Cách ly kỹ thuật: Rất xa thang máy, phòng rác và tủ điện.
  • Thoát hiểm: Nằm sát cửa Thang bộ thoát hiểm phía Đông.
  • Tầm nhìn: View ngoại khu, nhìn thẳng ra Kênh Một Tấn và Sông Rạch Chiếc.

🥈 2. Mã căn A.09 (Tháp Sensa 1)

  • Mã căn: A.03A-09.09 (và A.10-24.09).
  • Loại hình và diện tích: 2PN chuẩn | Tim tường 70.0 m² | Thông thủy 63.7 m².
  • Phân tích: Nằm ở vị trí giữa hành lang yên tĩnh, xa thang máy/nhà rác và sát bên Thang bộ thoát hiểm số 1.
  • Tầm nhìn: View ngoại khu hướng ra mảng xanh và kênh sinh thái.

Bảng so sánh các căn hộ được đề xuất

Mã cănTòa thápLoại cănDiện tích (TT / TT)Cấu trúc vị tríKhoảng cách kỹ thuậtThang bộTầm nhìn (view)
B.08Sensa 22PN+91.3 / 83.2 m²Căn góc (Cửa vuông góc)Rất xa Thang máy, Rác, Tủ điệnSát bênNgoại khu + Trực diện View Sông & Kênh
A.07Sensa 12PN+94.9 / 86.4 m²Căn gócRất xa Thang máy, Rác, Tủ điệnSát bênNgoại khu + View Kênh sinh thái
A.12BSensa 12PN+85.7 / 77.8 m²Căn gócAn toàn, không bị ảnh hưởngSát bênNgoại khu hướng Bắc thoáng mát
B.09Sensa 22PN chuẩn70.2 / 63.8 m²Sát góc ngoặt (Cửa so le)Rất xa Thang máy, Rác, Tủ điệnSát bênNgoại khu + Trực diện View Sông & Kênh
A.09Sensa 12PN chuẩn70.0 / 63.7 m²Căn giữa yên tĩnhRất xa Thang máy, Rác, Tủ điệnSát bênNgoại khu + View Kênh sinh thái

Phần 3: Phân tích giá, phương thức thanh toán và dòng tiền

Lưu ý về số liệu: Phần này cập nhật theo bảng giá và chính sách tại ngày 29/09/2026. Giá căn hộ là giá gốc dự kiến từ chủ đầu tư, chưa trừ chiết khấu phương thức thanh toán, chưa bao gồm VAT và phí bảo trì. Các phép tính dòng tiền giả định chiết khấu được trừ trực tiếp vào giá gốc. Chính sách thực tế cần được đối chiếu lại với hợp đồng và thông báo chính thức tại thời điểm giao dịch.

1. Các phương thức thanh toán và ưu đãi chung

Ưu đãi chung

  • Early Bird: Giảm thêm 2%, áp dụng từ 29/09 đến 13/10/2026.
  • Phí quản lý: Miễn phí 2 năm.
  • Quà tặng: Nhận “Secret Box” tại sự kiện mở bán.

Năm phương thức thanh toán

  1. Thanh toán chuẩn: Chiết khấu 5%. Tiến độ thanh toán dàn trải, khoảng 5% mỗi 3 tháng.
  2. Thanh toán sớm 95%: Chiết khấu 14%. Thanh toán 95% giá trị căn hộ trong khoảng 1 tháng sau khi ký hợp đồng mua bán.
  3. Thanh toán sớm 70%: Chiết khấu 11%. Thanh toán 70% sau khi ký hợp đồng mua bán, 25% khi nhận bàn giao và 5% khi nhận giấy chứng nhận.
  4. Vay ngân hàng: Ngân hàng giải ngân 70%, chủ đầu tư hỗ trợ lãi suất 24 tháng.
  5. Phương thức đặc biệt: Chỉ áp dụng cho căn từ 2PN trở lên. Khách hàng dùng vốn tự có 10% đến khi nhận nhà, ngân hàng giải ngân theo tiến độ và được hỗ trợ lãi suất đến ngày 30/04/2029, tương đương thêm khoảng 6 tháng sau thời điểm bàn giao dự kiến.

2. Bảng giá dự kiến theo dòng căn hộ

Dòng căn hộDiện tích tham chiếuGiá gốc dự kiến từ
1PN35 m²3,4 tỷ đồng
1PN+54 m²5,0 tỷ đồng
2PN70 m²6,0 tỷ đồng
2PN / 2PN+85 m²6,8 tỷ đồng
2PN / 2PN+94 m²7,4 tỷ đồng
3PN104 m²8,3 tỷ đồng
3PN120 m²9,6 tỷ đồng

3. Phân tích dòng tiền căn 2PN 85 m², giá gốc 6,8 tỷ đồng

Các bảng dưới đây chỉ theo dõi vốn tự có. Với phương án vay, phần ngân hàng giải ngân và dư nợ được ghi riêng để tránh nhầm vốn tự có với tổng số tiền đã thanh toán cho chủ đầu tư.

3.1. Thanh toán sớm 95% - tối ưu giá mua

  • Tổng chiết khấu giả định: 14% thanh toán sớm + 2% Early Bird = 16%.
  • Giá sau chiết khấu tham chiếu: 5,712 tỷ đồng.
  • Khoản giảm so với giá gốc: 1,088 tỷ đồng.
Mốc thời gianTỷ lệ vốn tự cóVốn tự có đợt nàyVốn tự có cộng dồn
Hiện tại - Booking và thỏa thuận ký quỹ10%571,2 triệu571,2 triệu
Quý 1/2027 - Ký hợp đồng mua bán10%571,2 triệu1,1424 tỷ
Một tháng sau hợp đồng mua bán75%4,284 tỷ5,4264 tỷ
Quý 4/2028 - Bàn giao0%0 đồng5,4264 tỷ
Nhận giấy chứng nhận5%285,6 triệu5,712 tỷ

3.2. Thanh toán sớm 70%

  • Tổng chiết khấu giả định: 11% thanh toán sớm + 2% Early Bird = 13%.
  • Giá sau chiết khấu tham chiếu: 5,916 tỷ đồng.
  • Khoản giảm so với giá gốc: 884 triệu đồng.
Mốc thời gianTỷ lệ vốn tự cóVốn tự có đợt nàyVốn tự có cộng dồn
Hiện tại - Booking và thỏa thuận ký quỹ10%591,6 triệu591,6 triệu
Quý 1/2027 - Ký hợp đồng mua bán10%591,6 triệu1,1832 tỷ
Một tháng sau hợp đồng mua bán50%2,958 tỷ4,1412 tỷ
Quý 4/2028 - Bàn giao25%1,479 tỷ5,6202 tỷ
Nhận giấy chứng nhận5%295,8 triệu5,916 tỷ

3.3. Thanh toán chuẩn

  • Tổng chiết khấu giả định: 5% thanh toán chuẩn + 2% Early Bird = 7%.
  • Giá sau chiết khấu tham chiếu: 6,324 tỷ đồng.
  • Khoản giảm so với giá gốc: 476 triệu đồng.
Mốc thời gianTỷ lệ vốn tự cóVốn tự có đợt nàyVốn tự có cộng dồn
Hiện tại - Booking và thỏa thuận ký quỹ10%632,4 triệu632,4 triệu
Quý 1/2027 - Ký hợp đồng mua bán10%632,4 triệu1,2648 tỷ
Quý 2/2027 - Quý 3/2028, 5 đợt25%Khoảng 316,2 triệu/đợt2,8458 tỷ
Quý 4/2028 - Bàn giao50%3,162 tỷ6,0078 tỷ
Nhận giấy chứng nhận5%316,2 triệu6,324 tỷ

3.4. Phương thức đặc biệt - tối ưu vốn tự có trước bàn giao

  • Tổng chiết khấu giả định: 2% Early Bird.
  • Giá sau chiết khấu tham chiếu: 6,664 tỷ đồng.
  • Cơ cấu vốn: 30% vốn tự có, tương đương 1,9992 tỷ đồng và 70% vốn vay, tương đương 4,6648 tỷ đồng.
Mốc thời gianVốn tự có đợt nàyNgân hàng giải ngânVốn tự có cộng dồn
Hiện tại - Booking và thỏa thuận ký quỹ666,4 triệu, 10%0 đồng666,4 triệu
Quý 1/2027 - Ký hợp đồng mua bán0 đồng0 đồng666,4 triệu
Một tháng sau hợp đồng mua bán0 đồng3,6652 tỷ, 55%666,4 triệu
Quý 4/2028 - Bàn giao999,6 triệu, 15%999,6 triệu, 15%1,666 tỷ
Sau ngày 30/04/2029Bắt đầu trả gốc và lãi vay-1,666 tỷ
Nhận giấy chứng nhận333,2 triệu, 5%0 đồng1,9992 tỷ

3.5. Vay ngân hàng - hỗ trợ lãi suất 24 tháng

  • Tổng chiết khấu giả định: 2% Early Bird.
  • Giá sau chiết khấu tham chiếu: 6,664 tỷ đồng.
  • Cơ cấu vốn: 30% vốn tự có, tương đương 1,9992 tỷ đồng và 70% vốn vay, tương đương 4,6648 tỷ đồng.
Mốc thời gianVốn tự có đợt nàyNgân hàng giải ngânVốn tự có cộng dồn
Hiện tại - Booking và thỏa thuận ký quỹ666,4 triệu, 10%0 đồng666,4 triệu
Quý 1/2027 - Ký hợp đồng mua bán666,4 triệu, 10%0 đồng1,3328 tỷ
Một tháng sau hợp đồng mua bán0 đồng4,6648 tỷ, 70%1,3328 tỷ
Quý 4/2028 - Bàn giao333,2 triệu, 5%0 đồng1,666 tỷ
Sau 24 tháng hỗ trợ lãi suấtBắt đầu trả gốc và lãi vay-1,666 tỷ
Nhận giấy chứng nhận333,2 triệu, 5%0 đồng1,9992 tỷ

4. So sánh nhanh các phương án cho căn 85 m²

Phương ánChiết khấu giả địnhGiá trước chiết khấuGiá sau chiết khấuVốn tự có đến bàn giaoDư nợ ngân hàng
Thanh toán sớm 95%16%6,8 tỷ5,712 tỷ5,4264 tỷ0 đồng
Thanh toán sớm 70%13%6,8 tỷ5,916 tỷ5,6202 tỷ0 đồng
Thanh toán chuẩn7%6,8 tỷ6,324 tỷ6,0078 tỷ0 đồng
Phương thức đặc biệt2%6,8 tỷ6,664 tỷ1,666 tỷ4,6648 tỷ
Vay ngân hàng2%6,8 tỷ6,664 tỷ1,666 tỷ4,6648 tỷ

5. Nhận định theo mục tiêu dòng tiền

  • Ưu tiên giá mua thấp nhất: Thanh toán sớm 95% cho mức giảm danh nghĩa lớn nhất, khoảng 1,088 tỷ đồng so với giá gốc. Đổi lại, người mua phải giải ngân 5,4264 tỷ đồng vốn tự có trong khoảng một tháng sau khi ký hợp đồng mua bán.
  • Ưu tiên giữ vốn trước bàn giao: Phương thức đặc biệt chỉ cần 666,4 triệu đồng vốn tự có cho đến trước thời điểm bàn giao dự kiến. Tại bàn giao, vốn tự có cộng dồn tăng lên 1,666 tỷ đồng. Phương án này giữ lại dòng tiền trong hơn 2 năm nhưng tạo dư nợ khoảng 4,6648 tỷ đồng và rủi ro lãi suất sau thời gian hỗ trợ.
  • Cần tính thêm trước khi quyết định: VAT, phí bảo trì, lãi vay sau ưu đãi, phí trả nợ trước hạn, chi phí cơ hội của vốn, tiến độ pháp lý và khả năng khai thác cho thuê. Vì chưa có lãi suất sau hỗ trợ và lịch giải ngân chính thức trong dữ liệu hiện tại, chưa thể kết luận phương án vay có tổng chi phí thấp hơn phương án thanh toán sớm.